mother figure

mother figure

A teacher acts as a mother figure to her young students.

Định nghĩa

Danh từ: Một người phụ nữ gợi lên những cảm xúc thường dành cho mẹ ruột, như sự yêu thương, che chở, tin tưởng. Người này có thể không phải mẹ ruột, nhưng đóng vai trò như một người mẹ trong cuộc sống của ai đó.

dụ sử dụng
  • ( ấy đã trở thành một người mẹ thay thế đối với những đứa trẻ mồ côi.)
  • ( tôi luôn một người mẹ thay thế đối với tôi, luôn đưa ra lời khuyên sự hỗ trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act as a mother figure": đóng vai trò như một người mẹ.

    • The teacher acted as a mother figure to the troubled students. (Giáo viên đã đóng vai trò như một người mẹ đối với những học sinh gặp khó khăn.)
  • "to need a mother figure": cần một người mẹ thay thế.

    • After losing her mother, she needed a mother figure in her life. (Sau khi mất mẹ, ấy cần một người mẹ thay thế trong cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Motherly (tính từ): mang tính chất của một người mẹ, dịu dàng chăm sóc.

    • She gave him a motherly hug. ( ấy đã ôm anh ấy một cách âu yếm như mẹ.)
  • Figure (danh từ): hình tượng, nhân vật.

    • He is a father figure to many. (Anh ấy một người cha thay thế đối với nhiều người.)
Từ đồng nghĩa
  • Người mẹ thay thế: một người phụ nữ thay thế vai trò của mẹ ruột.
  • Người mẹ tinh thần: một người phụ nữ mang lại sự hỗ trợ tinh thần như mẹ.
Thành ngữ liên quan
  • A mother hen: người phụ nữ hay bảo vệ chăm sóc người khác quá mức.

    • She's always a mother hen to her younger siblings. ( ấy luôn người mẹ bảo vệ quá mức đối với các em của mình.)
  • Like a mother to someone: như một người mẹ đối với ai đó.

    • She is like a mother to me, always there when I need her. ( ấy như một người mẹ đối với tôi, luônđó khi tôi cần.)

Từ gần giống